Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 1949

Thứ Bảy, ngày 1/5 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 5, 1949 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/5/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 28/5/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/5/1949

Ngày 28/5/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/5/1949 dương lịch là ngày 1 tháng Năm năm Kỷ Sửu (1/5/1949 âm lịch).

Ngày 28/5/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 28/5/1949 là thứ mấy?

Ngày 28/5/1949 là thứ bảy.

Ngày 28/5/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/5/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›