Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 5 năm 1949

Chủ Nhật, ngày 25/4 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 5, 1949 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Nguy · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/5/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 22/5/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/5/1949

Ngày 22/5/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 22/5/1949 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Kỷ Sửu (25/4/1949 âm lịch).

Ngày 22/5/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 22/5/1949 là thứ mấy?

Ngày 22/5/1949 là chủ nhật.

Ngày 22/5/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Nguy (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/5/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›