Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1959

Chủ Nhật, ngày 28/2 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1959 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/4/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1959

Ngày 5/4/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/4/1959 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Kỷ Hợi (28/2/1959 âm lịch).

Ngày 5/4/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 5/4/1959 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1959 là chủ nhật.

Ngày 5/4/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/4/1959

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›