Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 1959

Thứ Năm, ngày 9/3 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 16 Tháng 4, 1959 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/4/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/1959

Ngày 16/4/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/4/1959 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Kỷ Hợi (9/3/1959 âm lịch).

Ngày 16/4/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 16/4/1959 là thứ mấy?

Ngày 16/4/1959 là thứ năm.

Ngày 16/4/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/4/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›