Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1959

Thứ Ba, ngày 21/3 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 28 Tháng 4, 1959 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/4/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/1959

Ngày 28/4/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 28/4/1959 dương lịch là ngày 21 tháng Ba năm Kỷ Hợi (21/3/1959 âm lịch).

Ngày 28/4/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 28/4/1959 là thứ mấy?

Ngày 28/4/1959 là thứ ba.

Ngày 28/4/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/4/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›