Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1959

Chủ Nhật, ngày 19/3 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 26 Tháng 4, 1959 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/4/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 26/4/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/4/1959

Ngày 26/4/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/4/1959 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Kỷ Hợi (19/3/1959 âm lịch).

Ngày 26/4/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 26/4/1959 là thứ mấy?

Ngày 26/4/1959 là chủ nhật.

Ngày 26/4/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/4/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›