Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1959

Thứ Bảy, ngày 11/3 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 4, 1959 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/4/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/1959

Ngày 18/4/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/4/1959 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Kỷ Hợi (11/3/1959 âm lịch).

Ngày 18/4/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 18/4/1959 là thứ mấy?

Ngày 18/4/1959 là thứ bảy.

Ngày 18/4/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/4/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›