Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1959

Thứ Hai, ngày 20/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 27 Tháng 4, 1959 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/4/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 27/4/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/4/1959

Ngày 27/4/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 27/4/1959 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Kỷ Hợi (20/3/1959 âm lịch).

Ngày 27/4/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 27/4/1959 là thứ mấy?

Ngày 27/4/1959 là thứ hai.

Ngày 27/4/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/4/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›