Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1959

Thứ Bảy, ngày 27/2 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 4, 1959 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/4/1959 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Đê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Đê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Đê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Đê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Đê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Đê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Đê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Đê xấu)

Ngày 4/4/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/1959

Ngày 4/4/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/4/1959 dương lịch là ngày 27 tháng Hai năm Kỷ Hợi (27/2/1959 âm lịch).

Ngày 4/4/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/4/1959 là thứ mấy?

Ngày 4/4/1959 là thứ bảy.

Ngày 4/4/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/4/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›