Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1968

Thứ Hai, ngày 8/1 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1968 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/2/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1968

Ngày 5/2/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/2/1968 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Mậu Thân (8/1/1968 âm lịch).

Ngày 5/2/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 5/2/1968 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1968 là thứ hai.

Ngày 5/2/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1968

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›