Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1968

Thứ Tư, ngày 1/2 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân.

Dương lịch 28 Tháng 2, 1968 Thứ Tư
Âm lịch 1 Tháng Hai (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/2/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/1968

Ngày 28/2/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/2/1968 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Mậu Thân (1/2/1968 âm lịch).

Ngày 28/2/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 28/2/1968 là thứ mấy?

Ngày 28/2/1968 là thứ tư.

Ngày 28/2/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/2/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›