Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1968

Chủ Nhật, ngày 28/1 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân.

Dương lịch 25 Tháng 2, 1968 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/2/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/1968

Ngày 25/2/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/2/1968 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Mậu Thân (28/1/1968 âm lịch).

Ngày 25/2/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 25/2/1968 là thứ mấy?

Ngày 25/2/1968 là chủ nhật.

Ngày 25/2/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/2/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›