Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 1968

Thứ Tư, ngày 24/1 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân.

Dương lịch 21 Tháng 2, 1968 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/2/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 21/2/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/2/1968

Ngày 21/2/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 21/2/1968 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Mậu Thân (24/1/1968 âm lịch).

Ngày 21/2/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 21/2/1968 là thứ mấy?

Ngày 21/2/1968 là thứ tư.

Ngày 21/2/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/2/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›