Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1968

Thứ Ba, ngày 23/1 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân.

Dương lịch 20 Tháng 2, 1968 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Canh Thân
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/2/1968 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Phá, hắc đạo, sao Dực xấu)

Ngày 20/2/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/1968

Ngày 20/2/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 20/2/1968 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Mậu Thân (23/1/1968 âm lịch).

Ngày 20/2/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 20/2/1968 là thứ mấy?

Ngày 20/2/1968 là thứ ba.

Ngày 20/2/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/2/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›