Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1968

Chủ Nhật, ngày 14/1 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1968 Chủ Nhật
Âm lịch 14 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/1968 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Thu, sao Mão xấu)

Ngày 11/2/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1968

Ngày 11/2/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/2/1968 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Mậu Thân (14/1/1968 âm lịch).

Ngày 11/2/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/2/1968 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1968 là chủ nhật.

Ngày 11/2/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/2/1968

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›