Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1968

Thứ Bảy, ngày 20/1 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân.

Dương lịch 17 Tháng 2, 1968 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/2/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 17/2/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/2/1968

Ngày 17/2/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 17/2/1968 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Mậu Thân (20/1/1968 âm lịch).

Ngày 17/2/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 17/2/1968 là thứ mấy?

Ngày 17/2/1968 là thứ bảy.

Ngày 17/2/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/2/1968

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›