Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1946

Thứ Tư, ngày 9/8 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1946 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Tám (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thu · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/9/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1946

Ngày 4/9/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/9/1946 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Bính Tuất (9/8/1946 âm lịch).

Ngày 4/9/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/9/1946 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1946 là thứ tư.

Ngày 4/9/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1946

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›