Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 26/9/1946 (2/9 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 2/9 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất.

Dương lịch 26 Tháng 9, 1946 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Chín (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Quý Mão
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/9/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 26/9/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/9/1946

Ngày 26/9/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 26/9/1946 dương lịch là ngày 2 tháng Chín năm Bính Tuất (2/9/1946 âm lịch).

Ngày 26/9/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 26/9/1946 là thứ mấy?

Ngày 26/9/1946 là thứ năm.

Ngày 26/9/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/9/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›