Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1946

Thứ Hai, ngày 6/9 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất.

Dương lịch 30 Tháng 9, 1946 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Chín (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/9/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 30/9/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/1946

Ngày 30/9/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 30/9/1946 dương lịch là ngày 6 tháng Chín năm Bính Tuất (6/9/1946 âm lịch).

Ngày 30/9/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 30/9/1946 là thứ mấy?

Ngày 30/9/1946 là thứ hai.

Ngày 30/9/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/9/1946

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›