Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1946

Thứ Bảy, ngày 4/9 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1946 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Chín (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/9/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1946

Ngày 28/9/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/9/1946 dương lịch là ngày 4 tháng Chín năm Bính Tuất (4/9/1946 âm lịch).

Ngày 28/9/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/9/1946 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1946 là thứ bảy.

Ngày 28/9/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/9/1946

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›