Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1946

Thứ Hai, ngày 21/8 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất.

Dương lịch 16 Tháng 9, 1946 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Tám (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/9/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 16/9/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/9/1946

Ngày 16/9/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/9/1946 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Bính Tuất (21/8/1946 âm lịch).

Ngày 16/9/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 16/9/1946 là thứ mấy?

Ngày 16/9/1946 là thứ hai.

Ngày 16/9/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/9/1946

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›