Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 1946

Chủ Nhật, ngày 20/8 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất.

Dương lịch 15 Tháng 9, 1946 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Tám (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/9/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 15/9/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/9/1946

Ngày 15/9/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/9/1946 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Bính Tuất (20/8/1946 âm lịch).

Ngày 15/9/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 15/9/1946 là thứ mấy?

Ngày 15/9/1946 là chủ nhật.

Ngày 15/9/1946 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/9/1946

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›