Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1946

Thứ Sáu, ngày 25/8 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất.

Dương lịch 20 Tháng 9, 1946 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Tám (thiếu) Năm Bính Tuất
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/9/1946 hợp làm việc gì?

Ngày 20/9/1946 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/9/1946

Ngày 20/9/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/9/1946 dương lịch là ngày 25 tháng Tám năm Bính Tuất (25/8/1946 âm lịch).

Ngày 20/9/1946 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 20/9/1946 là thứ mấy?

Ngày 20/9/1946 là thứ sáu.

Ngày 20/9/1946 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/9/1946

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›