Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 1967

Thứ Năm, ngày 25/3 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 5, 1967 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Ba (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/5/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 4/5/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/5/1967

Ngày 4/5/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/5/1967 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Đinh Mùi (25/3/1967 âm lịch).

Ngày 4/5/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 4/5/1967 là thứ mấy?

Ngày 4/5/1967 là thứ năm.

Ngày 4/5/1967 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/5/1967

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›