Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 1967

Chủ Nhật, ngày 20/4 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 28 Tháng 5, 1967 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/5/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 28/5/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/5/1967

Ngày 28/5/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/5/1967 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Đinh Mùi (20/4/1967 âm lịch).

Ngày 28/5/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 28/5/1967 là thứ mấy?

Ngày 28/5/1967 là chủ nhật.

Ngày 28/5/1967 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/5/1967

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›