Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1967

Thứ Tư, ngày 2/4 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1967 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1967

Ngày 10/5/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/5/1967 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Đinh Mùi (2/4/1967 âm lịch).

Ngày 10/5/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/5/1967 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1967 là thứ tư.

Ngày 10/5/1967 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1967

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›