Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 1967

Thứ Hai, ngày 21/4 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 29 Tháng 5, 1967 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/5/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 29/5/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/5/1967

Ngày 29/5/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/5/1967 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Đinh Mùi (21/4/1967 âm lịch).

Ngày 29/5/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/5/1967 là thứ mấy?

Ngày 29/5/1967 là thứ hai.

Ngày 29/5/1967 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/5/1967

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›