Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1967

Chủ Nhật, ngày 6/4 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1967 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/5/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1967

Ngày 14/5/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 14/5/1967 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Đinh Mùi (6/4/1967 âm lịch).

Ngày 14/5/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/5/1967 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1967 là chủ nhật.

Ngày 14/5/1967 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1967

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›