Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1949

Chủ Nhật, ngày 6/7 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1949 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/7/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1949

Ngày 31/7/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 31/7/1949 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (6/7/1949 âm lịch).

Ngày 31/7/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 31/7/1949 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1949 là chủ nhật.

Ngày 31/7/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›