Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 1949

Thứ Năm, ngày 26/6 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 21 Tháng 7, 1949 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/7/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 21/7/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/7/1949

Ngày 21/7/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 21/7/1949 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Kỷ Sửu (26/6/1949 âm lịch).

Ngày 21/7/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 21/7/1949 là thứ mấy?

Ngày 21/7/1949 là thứ năm.

Ngày 21/7/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 21/7/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›