Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1949

Thứ Sáu, ngày 4/7 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 29 Tháng 7, 1949 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Canh Thân
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/7/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/1949

Ngày 29/7/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/7/1949 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (4/7/1949 âm lịch).

Ngày 29/7/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 29/7/1949 là thứ mấy?

Ngày 29/7/1949 là thứ sáu.

Ngày 29/7/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/7/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›