Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 1949

Thứ Ba, ngày 24/6 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 19 Tháng 7, 1949 Thứ Ba
Âm lịch 24 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/7/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 19/7/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/7/1949

Ngày 19/7/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 19/7/1949 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Kỷ Sửu (24/6/1949 âm lịch).

Ngày 19/7/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 19/7/1949 là thứ mấy?

Ngày 19/7/1949 là thứ ba.

Ngày 19/7/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/7/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›