Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1949

Thứ Ba, ngày 1/7 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1949 Thứ Ba
Âm lịch 1 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/7/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1949

Ngày 26/7/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 26/7/1949 dương lịch là ngày 1 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (1/7/1949 âm lịch).

Ngày 26/7/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 26/7/1949 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1949 là thứ ba.

Ngày 26/7/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1949

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›