Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 1949

Thứ Tư, ngày 25/6 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 20 Tháng 7, 1949 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/7/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 20/7/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/7/1949

Ngày 20/7/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/7/1949 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Kỷ Sửu (25/6/1949 âm lịch).

Ngày 20/7/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 20/7/1949 là thứ mấy?

Ngày 20/7/1949 là thứ tư.

Ngày 20/7/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/7/1949

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›