Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 1949

Thứ Bảy, ngày 5/7 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 30 Tháng 7, 1949 Thứ Bảy
Âm lịch 5 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/7/1949 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Mãn, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Mãn, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Mãn, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Mãn, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Liễu xấu)

Ngày 30/7/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/7/1949

Ngày 30/7/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/7/1949 dương lịch là ngày 5 tháng Bảy năm Kỷ Sửu (5/7/1949 âm lịch).

Ngày 30/7/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 30/7/1949 là thứ mấy?

Ngày 30/7/1949 là thứ bảy.

Ngày 30/7/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/7/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›