Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1909

Thứ Bảy, ngày 15/6 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 31 Tháng 7, 1909 Thứ Bảy
Âm lịch 15 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/7/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/1909

Ngày 31/7/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 31/7/1909 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (15/6/1909 âm lịch).

Ngày 31/7/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 31/7/1909 là thứ mấy?

Ngày 31/7/1909 là thứ bảy.

Ngày 31/7/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/7/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›