Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1909

Chủ Nhật, ngày 9/6 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1909 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/7/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1909

Ngày 25/7/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/7/1909 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (9/6/1909 âm lịch).

Ngày 25/7/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 25/7/1909 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1909 là chủ nhật.

Ngày 25/7/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›