Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1909

Thứ Bảy, ngày 23/5 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1909 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/1909 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Nữ xấu)

Ngày 10/7/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1909

Ngày 10/7/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/7/1909 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Kỷ Dậu (23/5/1909 âm lịch).

Ngày 10/7/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/7/1909 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1909 là thứ bảy.

Ngày 10/7/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/7/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›