Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1909

Thứ Tư, ngày 12/6 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1909 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1909

Ngày 28/7/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/7/1909 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (12/6/1909 âm lịch).

Ngày 28/7/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 28/7/1909 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1909 là thứ tư.

Ngày 28/7/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›