Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1909

Chủ Nhật, ngày 24/5 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1909 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Trừ · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/7/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1909

Ngày 11/7/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/7/1909 dương lịch là ngày 24 tháng Năm năm Kỷ Dậu (24/5/1909 âm lịch).

Ngày 11/7/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/7/1909 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1909 là chủ nhật.

Ngày 11/7/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›