Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1909

Thứ Hai, ngày 25/5 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1909 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/7/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1909

Ngày 12/7/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/7/1909 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Kỷ Dậu (25/5/1909 âm lịch).

Ngày 12/7/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/7/1909 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1909 là thứ hai.

Ngày 12/7/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/7/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›