Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 1998

Chủ Nhật, ngày 6/5 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 31 Tháng 5, 1998 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 31/5/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 31/5/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/5/1998

Ngày 31/5/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 31/5/1998 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Mậu Dần (6/5/1998 âm lịch).

Ngày 31/5/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 31/5/1998 là thứ mấy?

Ngày 31/5/1998 là chủ nhật.

Ngày 31/5/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/5/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›