Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1998

Thứ Hai, ngày 30/4 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 25 Tháng 5, 1998 Thứ Hai
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/5/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 25/5/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/1998

Ngày 25/5/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/5/1998 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Mậu Dần (30/4/1998 âm lịch).

Ngày 25/5/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 25/5/1998 là thứ mấy?

Ngày 25/5/1998 là thứ hai.

Ngày 25/5/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/5/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›