Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1998

Thứ Năm, ngày 19/4 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1998 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/5/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1998

Ngày 14/5/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/5/1998 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Mậu Dần (19/4/1998 âm lịch).

Ngày 14/5/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 14/5/1998 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1998 là thứ năm.

Ngày 14/5/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›