Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 1998

Thứ Sáu, ngày 6/4 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 1 Tháng 5, 1998 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Quỷ

  • Ngày Quốc tế Lao động

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/5/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 1/5/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/5/1998

Ngày 1/5/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 1/5/1998 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Mậu Dần (6/4/1998 âm lịch).

Ngày 1/5/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Ngày Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1998 là thứ mấy?

Ngày 1/5/1998 là thứ sáu.

Ngày 1/5/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/5/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›