Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1998

Thứ Ba, ngày 17/4 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần.

Dương lịch 12 Tháng 5, 1998 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/5/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 12/5/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/5/1998

Ngày 12/5/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 12/5/1998 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Mậu Dần (17/4/1998 âm lịch).

Ngày 12/5/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/5/1998 là thứ mấy?

Ngày 12/5/1998 là thứ ba.

Ngày 12/5/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/5/1998

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›