Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 1943

Thứ Hai, ngày 28/4 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi.

Dương lịch 31 Tháng 5, 1943 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/5/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 31/5/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/5/1943

Ngày 31/5/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 31/5/1943 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Quý Mùi (28/4/1943 âm lịch).

Ngày 31/5/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 31/5/1943 là thứ mấy?

Ngày 31/5/1943 là thứ hai.

Ngày 31/5/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 31/5/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›