Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 5 năm 1943

Thứ Bảy, ngày 19/4 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi.

Dương lịch 22 Tháng 5, 1943 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/5/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 22/5/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/5/1943

Ngày 22/5/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 22/5/1943 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Quý Mùi (19/4/1943 âm lịch).

Ngày 22/5/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 22/5/1943 là thứ mấy?

Ngày 22/5/1943 là thứ bảy.

Ngày 22/5/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/5/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›