Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 1943

Chủ Nhật, ngày 28/3 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi.

Dương lịch 2 Tháng 5, 1943 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Ba (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Canh Thân
Tháng
Bính Thìn
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/5/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 2/5/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/5/1943

Ngày 2/5/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 2/5/1943 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Quý Mùi (28/3/1943 âm lịch).

Ngày 2/5/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 2/5/1943 là thứ mấy?

Ngày 2/5/1943 là chủ nhật.

Ngày 2/5/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/5/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›