Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 1943

Thứ Năm, ngày 17/4 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 5, 1943 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/5/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 20/5/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/5/1943

Ngày 20/5/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/5/1943 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Quý Mùi (17/4/1943 âm lịch).

Ngày 20/5/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 20/5/1943 là thứ mấy?

Ngày 20/5/1943 là thứ năm.

Ngày 20/5/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/5/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›